Từ vựng tiếng Trung
xiào*lǜ

Nghĩa tiếng Việt

hiệu suất

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

10 nét

Bộ: (đen, huyền bí)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '效' gồm bộ '攵' (đánh, hành động) và phần bên trái '交' (giao, kết hợp), hàm ý về hành động hay hiệu quả của sự kết hợp.
  • Chữ '率' có bộ '玄' (đen, huyền bí) bên trên và phần dưới giống như một chữ '十' (mười), thường liên quan đến tỷ lệ, sự lãnh đạo hay dẫn dắt.

Hiệu suất, năng lực làm việc một cách hiệu quả.

Từ ghép thông dụng

xiào

hiệu suất

gāoxiào

hiệu suất cao

gōngzuòxiào

hiệu suất công việc