Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật.
Câu ví dụ
- 这是一项大工程
Đây là một công trình lớn
- 土木工程
kỹ thuật xây dựng
- 工程设计
thiết kế công trình
- 这个工程很复杂
Công trình này rất phức tạp
Kết hợp thường gặp
- 工程项目
dự án công trình
- 工程师
kỹ sư
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.