Từ vựng tiếng Trung
gōng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

công trình, kỹ thuật

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc, công nhân)

3 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ công trình xây dựng hoặc ngành kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 这是一项大工程Zhè shì yī xiàng dà gōngchéng thanh 4

    Đây là một công trình lớn

  • 土木工程tǔmù gōngchéng thanh 3

    kỹ thuật xây dựng

  • 工程设计gōngchéng shèjì thanh 1

    thiết kế công trình

  • 这个工程很复杂Zhège gōngchéng hěn fùzá thanh 4

    Công trình này rất phức tạp

Kết hợp thường gặp

  • 工程项目gōngchéng xiàngmù thanh 1

    dự án công trình

  • 工程师gōngchéngshī thanh 1

    kỹ sư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.