Từ vựng tiếng Trung
shǒu*gōng

Nghĩa tiếng Việt

thủ công, làm bằng tay

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (công)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ/tính từ

Làm bằng tay thay vì máy móc.

Câu ví dụ

  • 手工制作shǒugōng zhìzuò thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 做手工 thanh 5
  • 手工产品 thanh 5
  • 纯手工 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.