Từ vựng tiếng Trung
shǒu*gōng

Nghĩa tiếng Việt

thủ công

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (công)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 手 (tay) biểu thị hành động hoặc công việc sử dụng tay.
  • 工 (công) nghĩa là công việc, nghề nghiệp hoặc công cụ.

手工 có nghĩa là làm bằng tay, thủ công.

Từ ghép thông dụng

shǒugōng

nghề thủ công

shǒugōngzuòfāng

xưởng thủ công

shǒugōngzhìzuò

sản xuất thủ công