Từ vựng tiếng Trung
mó*tèr*

Nghĩa tiếng Việt

người mẫu

5 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

14 nét

Bộ: (con bò)

10 nét

Bộ: (con trai)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Người làm mẫu (thời trang, chụp ảnh...). "{儿}" là hậu tố khẩu ngữ Bắc Kinh, có thể bỏ.

Câu ví dụ

  • 她想成为一名模特。Tā xiǎng chéngwéi yīmíng mótè. thanh 1

    Cô ấy muốn trở thành người mẫu.

  • 时装模特在走秀。Shízhuāng mótè zài zǒuxiù. thanh 2

    Người mẫu thời trang đang diễn.

  • 这个模特很漂亮。Zhège mótè hěn piàoliang. thanh 4

    Người mẫu này rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 时装模特 thanh 5
  • 职业模特 thanh 5
  • 模特表演 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.