Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKinh tế, chỉ lĩnh vực nghề nghiệp.
Câu ví dụ
- 哪个行业
ngành nào
- 服务行业
ngành dịch vụ
- 行业发展很快
ngành phát triển rất nhanh
- 行业专家
chuyên gia ngành
Kết hợp thường gặp
- 行业
ngành nghề
- 各行各业
mọi ngành nghề
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.