Từ vựng tiếng Trung
háng*yè

Nghĩa tiếng Việt

ngành nghề

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, làm)

6 nét

Bộ: (nghiệp)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Kinh tế, chỉ lĩnh vực nghề nghiệp.

Câu ví dụ

  • 哪个行业nǎgè hángyè thanh 3

    ngành nào

  • 服务行业fúwù hángyè thanh 2

    ngành dịch vụ

  • 行业发展很快hángyè fāzhǎn hěn kuài thanh 2

    ngành phát triển rất nhanh

  • 行业专家hángyè zhuānjiā thanh 2

    chuyên gia ngành

Kết hợp thường gặp

  • 行业hángyè thanh 2

    ngành nghề

  • 各行各业gèháng gèyè thanh 4

    mọi ngành nghề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.