Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từThường dùng trong ngữ cảnh công việc, chức vụ, vai trò nào đó. Trang trọng hơn việc dùng 做.
Câu ví dụ
- 他担任经理
anh ấy giữ chức vụ quản lý
- 担任重要职务
đảm nhiệm chức vụ quan trọng
- 谁来担任主持人?
ai sẽ làm MC?
Kết hợp thường gặp
- 担任主席
làm chủ tịch
- 担任教师
làm giáo viên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.