Từ vựng tiếng Trung
dān*rèn

Nghĩa tiếng Việt

Đảm nhiệm, giữ chức vụ, phụ trách

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, chức vụ, vai trò nào đó. Trang trọng hơn việc dùng 做.

Câu ví dụ

  • 他担任经理tā dānrèn jīnglǐ thanh 1

    anh ấy giữ chức vụ quản lý

  • 担任重要职务dānrèn zhòngyào zhíwù thanh 1

    đảm nhiệm chức vụ quan trọng

  • 谁来担任主持人?shéi lái dānrèn zhǔchírén? thanh 2

    ai sẽ làm MC?

Kết hợp thường gặp

  • 担任主席 thanh 5

    làm chủ tịch

  • 担任教师 thanh 5

    làm giáo viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.