Từ vựng tiếng Trung
tí*gōng

Nghĩa tiếng Việt

cung cấp

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 提 gồm bộ 扌 (tay) và chữ 是 (phải), biểu thị hành động dùng tay để làm gì đó.
  • Chữ 供 có bộ 亻 (người) kết hợp với chữ 共 (cùng), diễn tả ý nghĩa hành động cung cấp hoặc phục vụ liên quan đến con người.

提供 có nghĩa là cung cấp cái gì đó bằng tay, hành động của người.

Từ ghép thông dụng

提供tígōng

cung cấp

提议tíyì

đề nghị

供应gōngyìng

cung ứng