Từ vựng tiếng Trung
zhì*dìng

Nghĩa tiếng Việt

soạn thảo, lập ra (kế hoạch, quy định)

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao, đao)

8 nét

Bộ: (ngôn, lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Chủ yếu dùng với kế hoạch, chương trình, quy định. Với 'luật pháp' thường dùng 制定 (không có 口).

Câu ví dụ

  • 我们制订了计划wǒmen zhìdìng le jìhuà thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 制订计划 thanh 5
  • 制订方案 thanh 5
  • 制订政策 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.