Từ vựng tiếng Trung
bàn*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

cách, phương pháp

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

4 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '办' có bộ '力' thể hiện sức mạnh, sự nỗ lực trong việc xử lý công việc.
  • Chữ '法' có bộ '水', liên quan đến dòng chảy, thể hiện quy luật, cách thức.

Cả hai chữ kết hợp lại thành 'biện pháp', nghĩa là cách thức để thực hiện công việc.

Từ ghép thông dụng

办法bànfǎ

biện pháp

办法设法bànfǎ shèfǎ

tìm đủ mọi cách

没办法méi bànfǎ

không có cách nào