Từ vựng tiếng Trung
shāng*gǔ

Nghĩa tiếng Việt

thương nhân

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bộ: (con sò, tiền)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '商' có bộ '口' biểu thị sự giao tiếp, trao đổi qua miệng, kết hợp với các thành phần khác mô tả hoạt động thương mại.
  • Chữ '贾' có bộ '贝' liên quan đến tiền bạc, giao dịch, kết hợp với phần còn lại thể hiện các hoạt động buôn bán, kinh doanh.

Cả hai chữ đều liên quan đến hoạt động kinh doanh, thương mại.

Từ ghép thông dụng

商店shāngdiàn

cửa hàng

商业shāngyè

thương mại

贾人jiǎrén

thương nhân, người buôn bán