Từ vựng tiếng Trung
sī*lì

Nghĩa tiếng Việt

tư nhân

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

7 nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 私 bao gồm bộ '禾' (lúa) ở trên và phần '厶' (tư, riêng tư) chỉ âm ở dưới, thể hiện ý nghĩa của sự riêng tư, cá nhân.
  • Chữ 立 có nghĩa là đứng, thể hiện hành động hoặc trạng thái tự lập, tự đứng một mình.

Từ 私立 có nghĩa là 'tư nhân', thường được dùng để chỉ các tổ chức, trường học do tư nhân thành lập.

Từ ghép thông dụng

私立学校sīlì xuéxiào

trường tư thục

私立医院sīlì yīyuàn

bệnh viện tư

私立大学sīlì dàxué

đại học tư thục