Từ vựng tiếng Trung
fā*qǐ*rén

Nghĩa tiếng Việt

người sáng lập

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

5 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' có bộ '又', biểu thị một hành động hoặc sự phát triển.
  • Chữ '起' có bộ '走', thể hiện sự bắt đầu hoặc khởi đầu một hành động.
  • Chữ '人' là chữ tượng hình biểu thị một người.

Tổng thể '发起人' có nghĩa là người khởi xướng hoặc người bắt đầu một công việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

发现fāxiàn

phát hiện

发动fādòng

khởi động

起床qǐchuáng

thức dậy