Nghĩa tiếng Việt
tóc; một phần nghìn của một tấc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
发 là chữ giản thể gộp hai chữ phồn thể đồng âm: 發 (phát: bắn, gửi đi, phát triển) và 髮 (phát: tóc). Phương án giản hoá năm 1956 hợp nhất hai chữ này về cùng tự dạng 发.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /fā/gửi
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: phát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phát" = phát ra / tóc. Nhớ: 发 gánh cả hai chữ phồn thể — 發 (gửi đi, phát triển) và 髮 (mái tóc) — nên 理发 là 'lý phát', cắt tóc.
Gương Hán-Việt
'Phát' trong phát triển, phát minh, phát sinh, xuất phát, mái tóc (phát).
Mở khoá kiến thức
Biết 发 mở khoá 发展 (phát triển), 发生 (phát sinh, xảy ra), 发明 (phát minh), 理发 (lý phát - cắt tóc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 发 là chữ giản thể do Phương án giản hoá chữ Hán năm 1956 của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa tạo ra, gộp hai chữ phồn thể: 發 (phát - bắn, gửi, phát triển) và 髮 (phát - tóc). Do hai chữ này cùng âm tiếng Trung 'fā/fà' nên được hợp nhất về cùng một tự dạng giản thể.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 中国发展很快。
Trung Quốc phát triển rất nhanh.
- 今天发生了什么事?
Hôm nay đã xảy ra chuyện gì?
- 我要去理发。
Tôi đi cắt tóc.
- 他发明了一个新机器。
Anh ấy phát minh ra một cái máy mới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.