Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā*dāi

Nghĩa tiếng Việt

ngây người

Âm Hán Việt

phát ngai

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ miêu tả trạng thái mất tập trung, ngơ ngác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát ngai

Từng chữ

  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • ngaingây ngô, ngớ ngẩn, ngu đần

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1zuò thanh 4zài thanh 4chuāng thanh 1biān, thanh 1wàng thanh 4zhe thanh 5wài thanh 4miàn thanh 4 thanh 1dāi. thanh 1

    Anh ấy ngồi bên cửa sổ, nhìn ra bên ngoài thẫn thờ.

  • thanh 3zài thanh 4xiǎng thanh 3shén thanh 2me thanh 5ne? thanh 5zěn thanh 3me thanh 5 thanh 1zhí thanh 2zài thanh 4 thanh 1dāi? thanh 1

    Bạn đang nghĩ gì thế? Sao cứ thẫn thờ suốt vậy?

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4 thanh 4huài thanh 4xiāo thanh 1xi thanh 5hòu, thanh 4 thanh 1zhěng thanh 3 thanh 4rén thanh 2dōu thanh 1 thanh 1dāi thanh 1le. thanh 5

    Sau khi nghe tin xấu này, cả người anh ấy đều ngây ra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.