Nghĩa tiếng Việt
tóc; một phần nghìn của một tấc
Âm Hán Việt
phát
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 髟
- Số nét
- 15 nét
髮 = 髟 (biểu nghĩa: tóc dài) + 犮 (biểu âm). Chữ hình thanh. Dạng gốc là 𩠙 (首+犬); 犬 là viết tắt của 犮. Bộ 首 sau được thay bằng 髟.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ chỉ tóc hoặc đơn vị đo lường rất nhỏ trong văn ngôn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phát": bộ tóc dài (髟) — mái tóc trên đầu người, chữ phát là gốc của 'tóc' trong nhiều từ Hán-Việt.
Gương Hán-Việt
"phát" trong tiếng Việt: tóc; trong tiếng Hán-Việt: 頭髮 (tóc đầu), 毛髮 (lông tóc), 白髮 (bạch phát — tóc bạc).
Mở khoá kiến thức
Biết 髮 mở khoá: 頭髮 (tóc đầu), 白髮 (tóc bạc), 剪髮 (cắt tóc), 毛髮 (lông tóc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 髮 là chữ hình thanh gồm 髟 (tóc dài — biểu nghĩa) và 犮 (biểu âm). Dạng gốc 𩠙 gồm 首 (đầu) và 犬 (chó); 犬 là dạng viết tắt của 犮 theo học giả Takada Tadachika. Xuất hiện từ kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她的頭髮又長又黑。
Tóc của cô ấy dài và đen.
- 爺爺的白髮讓人敬重。
Mái tóc bạc của ông khiến mọi người kính trọng.
- 我需要去剪頭髮了。
Tôi cần đi cắt tóc rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.