Nghĩa tiếng Việt
tóc mai
Âm Hán Việt
tấn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 髟
- Số nét
- 20 nét
鬓 = 髟 (biểu nghĩa: tóc dài, bộ tóc) + 賓 (Tân, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ 髟 chỉ tóc; 賓 cho âm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau các tính từ chỉ màu sắc để miêu tả mái tóc mai.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tấn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Mấn": tóc (髟) hai bên thái dương — 两鬓 (lưỡng mấn) là hai mái tóc, thường ám chỉ tuổi già khi bạc trắng.
Gương Hán-Việt
Mấn — trong 两鬓 (lưỡng mấn: hai mái tóc thái dương), 鬓发 (mấn phát: tóc thái dương)
Mở khoá kiến thức
Biết 鬓 mở khoá 两鬓飞霜 (tóc bạc hai bên), 鬓发 (tóc thái dương), 耳鬓厮磨 (thành ngữ chỉ gần gũi thân thiết từ nhỏ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 髟 (biểu nghĩa: tóc dài) + 賓 (tân, biểu âm). Chỉ mái tóc ở hai bên thái dương. Tiểu triện ghi nhận cấu trúc. Thường dùng trong thơ ca: 两鬓飞霜 (hai mái tóc trắng như sương), 潘鬓 (tóc bạc sớm — điển tích từ Phan Nhạc thời Tấn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他两鬓已经花白了。
Hai mái tóc thái dương của anh ấy đã bạc trắng.
- 她的鬓发被风吹乱了。
Mái tóc thái dương của cô ấy bị gió thổi rối.
- 两鬓飞霜,岁月不饶人。
Tóc hai bên trắng như sương, tuổi tác không tha ai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.