Nghĩa tiếng Việt
tờ ghi công trạng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
阀 = 门 (Môn, biểu nghĩa: cửa/cổng) + 伐 (Phiệt, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ môn 门 gợi hình ảnh cổng/van; 伐 (phiệt) cho âm đọc fá.
Hán-Việt: phiệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phiệt": cổng lớn (门) ghi công (伐) của gia tộc — 阀 là phiệt tộc quyền lực, cũng là van (阀门) điều khiển.
Gương Hán-Việt
Phiệt trong "quân phiệt" (军阀 — sứ quân, lãnh chúa quân sự), "tài phiệt" (tập đoàn tài phiệt).
Mở khoá kiến thức
Biết 阀 (phiệt) mở khóa: 军阀 (quân phiệt), 财阀 (tài phiệt), 阀门 (van/cửa van), 门阀 (môn phiệt — danh gia vọng tộc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
阀 là chữ hình thanh: 門 (môn, cửa) biểu nghĩa, 伐 (phiệt) biểu âm. Nghĩa gốc là cổng nhà có ghi công tích của gia đình (danh gia vọng tộc có 阀阅 — bảng ghi công trạng bên cổng); mở rộng sang nghĩa tập đoàn quyền lực (军阀 — quân phiệt), van kỹ thuật (阀门 — van điều tiết dòng chảy).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 关好阀门,防止水泄漏。
Đóng van lại để tránh nước rò rỉ.
- 军阀混战是近代中国的黑暗时期。
Các quân phiệt hỗn chiến là thời kỳ đen tối của Trung Quốc cận đại.
- 财阀集团控制了大量经济资源。
Tập đoàn tài phiệt kiểm soát lượng lớn tài nguyên kinh tế.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.