Nghĩa tiếng Việt
khoảng không gian
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
间 = 门 (Môn, cánh cửa) bao quanh 日 (Nhật, Mặt Trời). Đây là biến thể hội ý của 閒 (cũ là 门 + 月): ánh sáng (mặt trời/trăng) lọt qua khe cửa — biểu thị 'khoảng cách, khe hở'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiān/phòng
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: gian
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Gian' nghĩa là 'khoảng, ở giữa, gian (nhà)'. Nhớ: 门 (Môn) khép hờ để 日 (Nhật) ló qua — chính khe 'giữa' hai cánh cửa là 间.
Gương Hán-Việt
Chữ 间 (Gian) chính là 'gian' trong 'thời gian' (时间), 'không gian' (空间), 'trung gian' (中间).
Mở khoá kiến thức
Nắm 间 (Gian) mở khoá 时间 (thời gian), 中间 (trung gian — ở giữa), 房间 (phòng gian — căn phòng), 之间 (chi gian — giữa).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 间 là biến thể của 閒 (nghĩa gốc: khe hở, khoảng giữa), trong đó 月 (trăng) ban đầu cho thấy ánh trăng lọt qua khe cửa được thay bằng 日 (Mặt Trời) để chuẩn hoá viết. Là chữ hội ý, biểu thị ánh sáng xuyên qua cửa — từ đó mở rộng thành 'khoảng cách, gian, giữa'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 现在几点时间?
Bây giờ là mấy giờ?
- 我的房间很干净。
Phòng tôi rất sạch.
- 他坐在中间。
Anh ấy ngồi ở giữa.
- 我没有时间。
Tôi không có thời gian.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.