Nghĩa tiếng Việt
phép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
法 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 去 (Khứ, biểu âm); chữ hình thanh (psc). Dạng cổ 灋 còn có 廌 (linh thú phân biệt đúng sai) đã được lược bỏ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /fǎ/luật
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: pháp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "pháp": nước 氵 chảy đi 去 luôn theo quy luật — pháp luật cũng như mặt nước, phẳng, công bằng, không thiên vị.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'pháp luật', 'phương pháp', 'pháp lý', 'biện pháp'.
Mở khoá kiến thức
Biết 法 mở khoá hàng loạt từ Hán-Việt then chốt: pháp luật, phương pháp, hợp pháp, vi phạm pháp luật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 法 chứng kiến sớm nhất trên đồ đồng cuối thời Thương. Dạng cổ là 灋, hình thanh-hội ý ghép từ 水 (氵, nghĩa nước), 廌 (một loài linh thú dùng phân biệt phải trái) và 盍 (biểu âm); 廌 về sau bị lược bỏ chỉ còn 氵+去. Nghĩa gốc liên quan đến chuẩn mực, công bằng — như mặt nước phẳng. Trong kim văn, chữ này còn được dùng thay cho 廢 nghĩa 'bỏ đi, lãng phí'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这是一个好方法。
Đây là một phương pháp tốt.
- 我们要遵守法律。
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.
- 他在学法语。
Anh ấy đang học tiếng Pháp.
- 没办法,只能等。
Không có cách nào, chỉ đành chờ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.