Từ vựng tiếng Trung
shū*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

thư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán theo phong cách thẩm mỹ — thư = sách/viết, pháp = phép tắc)

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái móc)

4 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

书法 là nghệ thuật viết chữ Hán theo thẩm mỹ cổ điển — gồm các thể chữ: 楷书 (khải thư), 行书 (hành thư), 草书 (thảo thư), 隶书 (lệ thư), 篆书 (triện thư). Được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể.

Câu ví dụ

  • 他从小就练习书法。Tā cóng xiǎo jiù liànxí shūfǎ. thanh 1

    Anh ấy tập luyện thư pháp từ nhỏ.

  • 书法是中国传统文化的重要组成部分。Shūfǎ shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà de zhòngyào zǔchéng bùfen. thanh 1

    Thư pháp là một phần quan trọng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  • 她的书法作品在展览会上获奖了。Tā de shūfǎ zuòpǐn zài zhǎnlǎnhuì shàng huòjiǎng le. thanh 1

    Tác phẩm thư pháp của cô ấy đã đoạt giải tại triển lãm.

  • 学书法不仅能修身养性,还能了解汉字文化。Xué shūfǎ bùjǐn néng xiūshēn yǎngxìng, hái néng liǎojiě Hànzì wénhuà. thanh 2

    Học thư pháp không chỉ rèn luyện tâm tính mà còn giúp hiểu văn hóa chữ Hán.

Kết hợp thường gặp

  • 书法作品shūfǎ zuòpǐn thanh 1

    tác phẩm thư pháp

  • 练习书法liànxí shūfǎ thanh 4

    luyện tập thư pháp

  • 书法家shūfǎjiā thanh 1

    nhà thư pháp, người viết thư pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.