Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yī*yán*bù*fā

Nghĩa tiếng Việt

Nhất ngôn bất phát — không nói một lời nào, hoàn toàn im lặng không lên tiếng.

Âm Hán Việt

nhất ngôn bất phát

4 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

7 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái im lặng tuyệt đối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất ngôn bất phát

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • ngônnói; lời nói
  • bấtkhông, chẳng
  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Tương tự 一声不吭 nhưng mang tính văn vẻ hơn; 一声不吭 nhấn mạnh không phát âm, 一言不发 nhấn mạnh không nói lời nào.

Câu ví dụ

  • 他一言不发地坐在那里Tā yī yán bù fā de zuò zài nàlǐ thanh 1

    Anh ấy ngồi im không nói một lời

  • 整个会议她一言不发Zhěng gè huìyì tā yī yán bù fā thanh 3

    Suốt buổi họp cô ấy không nói một câu

  • 被问到这个话题,他一言不发Bèi wèn dào zhège huàtí, tā yī yán bù fā thanh 4

    Khi được hỏi về chủ đề này, anh ta im lặng không nói gì

  • 她一言不发地转身离去Tā yī yán bù fā de zhuǎnshēn líqù thanh 1

    Cô ấy không nói gì, quay người bỏ đi

Kết hợp thường gặp

  • 一直一言不发yīzhí yī yán bù fā thanh 1

    suốt thời gian không nói một lời

  • 保持一言不发bǎochí yī yán bù fā thanh 3

    giữ thái độ không nói gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.