Từ vựng tiếng Trung
chū*fā

Nghĩa tiếng Việt

khởi hành

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mở rộng, mở ra)

5 nét

Bộ: (lại, tay phải)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 出: Hình ảnh của một cái miệng mở rộng, ý nói đến việc đi ra hoặc xuất hiện.
  • 发: Hình ảnh một bàn tay và một mũi tên, gợi ý đến việc phóng đi hoặc phát triển.

Xuất phát trong tiếng Việt có nghĩa là bắt đầu đi, khởi hành.

Từ ghép thông dụng

出发chūfā

xuất phát

出门chūmén

ra ngoài

出席chūxí

tham dự

发生fāshēng

xảy ra

发布fābù

phát hành