Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū*fā出

Nghĩa tiếng Việt

khởi hành, xuất phát

Âm Hán Việt

xuất phát

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ trong câu, có thể đi kèm giới từ chỉ điểm xuất phát hoặc hướng đi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất phát

Từng chữ

  • 出xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • 发pháttóc; một phần nghìn của một tấc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1一yī thanh 1早zǎo thanh 3就jiù thanh 4出chū thanh 1发fā thanh 1去qù thanh 4北běi thanh 3京jīng. thanh 1。

    Sáng sớm mai chúng tôi sẽ xuất phát đi Bắc Kinh.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4做zuò thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5事shì, thanh 4,都dōu thanh 1要yào thanh 4从cóng thanh 2实shí thanh 2际jì thanh 4出chū thanh 1发fā. thanh 1。

    Dù làm việc gì cũng đều phải xuất phát từ thực tế.

  • 救jiù thanh 4援yuán thanh 2队duì thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1出chū thanh 1发fā thanh 1前qián thanh 2往wǎng thanh 3灾zāi thanh 1区qū. thanh 1。

    Đội cứu hộ đã xuất phát lên đường đến vùng thiên tai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.