Từ vựng tiếng Trung
pèi*sòng

Nghĩa tiếng Việt

giao hàng, phân phối

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu, bình rượu)

10 nét

Bộ: (đi xa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong thương mại điện tử, logistics để chỉ hoạt động giao hàng đến tay khách. Hán-Việt 'phối' (phối hợp) + 'tống' (gửi/tiễn).

Câu ví dụ

  • 这家商店提供免费配送服务Zhè jiā shāngdiàn tígōng miǎnfèi pèisòng fúwù thanh 4

    Cửa hàng này cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí

  • 您的订单将在三天内配送Nín de dìngdān jiāng zài sāntiān nèi pèisòng thanh 2

    Đơn hàng của bạn sẽ được giao trong vòng 3 ngày

  • 生鲜食品需要冷链配送Xiānshí shípǐn xūyào lěngliàn pèisòng thanh 1

    Thực phẩm tươi sống cần giao hàng bằng chuỗi lạnh

  • 物流公司负责配送货物Wùliú gōngsī fùzé pèisòng huòwù thanh 4

    Công ty logistics chịu trách nhiệm phân phối hàng hóa

Kết hợp thường gặp

  • 配送服务pèisòng fúwù thanh 4

    dịch vụ giao hàng

  • 免费配送miǎnfèi pèisòng thanh 3

    giao hàng miễn phí

  • 配送中心pèisòng zhōngxīn thanh 4

    trung tâm phân phối

  • 冷链配送lěngliàn pèisòng thanh 3

    giao hàng chuỗi lạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.