Từ vựng tiếng Trung
huà*shēn

Nghĩa tiếng Việt

Hoá thân — hiện thân, hóa thân; sự thể hiện cụ thể của một phẩm chất trừu tượng hoặc sự biến đổi hình dạng của thần linh/nhân vật. Cũng dùng cho avatar, phân thân kỹ thuật số.

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái muỗng)

4 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

化身 dùng được cho cả nghĩa tôn giáo/thần thoại (thần linh hóa thân) lẫn nghĩa bóng (anh ấy là hóa thân của sự cần cù) và công nghệ (avatar).

Câu ví dụ

  • 她是善良的化身Tā shì shànliáng de huàshēn thanh 1

    Cô ấy là hiện thân của sự tốt bụng

  • 孙悟空可以化身为各种形状Sūn Wùkōng kěyǐ huàshēn wéi gèzhǒng xíngzhuàng thanh 1

    Tôn Ngộ Không có thể hóa thân thành đủ mọi hình dạng

  • 这个角色是他在网络上的化身Zhège juésè shì tā zài wǎngluò shàng de huàshēn thanh 4

    Nhân vật này là hóa thân của anh ấy trên mạng

  • 他把自己化身为英雄去拯救世界Tā bǎ zìjǐ huàshēn wéi yīngxióng qù zhěngjiù shìjiè thanh 1

    Anh ấy hóa thân thành anh hùng để cứu thế giới

Kết hợp thường gặp

  • 爱的化身ài de huàshēn thanh 4

    hiện thân của tình yêu

  • 化身为huàshēn wéi thanh 4

    hóa thân thành

  • 网络化身wǎngluò huàshēn thanh 3

    avatar mạng xã hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.