Từ vựng tiếng Trung
yùn*cáng

Nghĩa tiếng Việt

chứa đựng, ẩn giấu, tiềm ẩn

2 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

15 nét

Bộ: (cỏ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho tài nguyên thiên nhiên, tiềm năng, hoặc cảm xúc/bí mật ẩn giấu.

Câu ví dụ

  • 这片土地蕴藏着丰富的资源Zhè piàn tǔdì yùncángzhe fēngfù de zīyuán thanh 4

    Mảnh đất này chứa đựng nguồn tài nguyên phong phú

  • 地下蕴藏着石油Dìxià yùncángzhe shíyóu thanh 4

    Dưới đất chứa đựng dầu mỏ

  • 他心中蕴藏着巨大的潜力Tā xīnzhōng yùncángzhe jùdà de lìlì thanh 1

    Trong lòng anh ấy tiềm ẩn sức mạnh to lớn

  • 蕴藏着秘密yùncángzhe mìmì thanh 4

    Chứa đựng bí mật

Kết hợp thường gặp

  • 蕴藏资源yùncáng zīyuán thanh 4

    chứa đựng tài nguyên

  • 蕴藏潜力yùncáng lìlì thanh 4

    tiềm ẩn tiềm năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.