Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lái
lín

Nghĩa tiếng Việt

đến, tới, ập đến

Âm Hán Việt

lai lâm

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (bát đĩa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ, đứng sau các danh từ chỉ thời gian hoặc sự kiện như ngày lễ, mùa đông

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lai lâm

Từng chữ

  • laiđến nơi
  • lâmở trên soi xuống; sát, gần kề; kịp

Tầng từ vựng

来临 (láilín) là động từ có nghĩa là 'đến, tới, ập đến'. 来 (lai) mang nghĩa 'đến nơi', 临 (lâm) mang nghĩa 'đến, sát gần kề'. Từ này thường dùng với các hiện tượng tự nhiên, thời tiết, hoặc sự kiện quan trọng để chỉ việc chúng đến gần hoặc bắt đầu xảy ra.

Câu ví dụ

  • 春天即将来临chūntiān jíjiāng láilín thanh 1

    Mùa xuân sắp đến

  • 暴风雨来临之前,我们要做好准备bàofēngyǔ láilín zhīqián, wǒmen yào zuòhǎo zhǔnbèi thanh 4

    Trước khi bão đến, chúng ta cần chuẩn bị sẵn sàng

  • 新的挑战来临了xīn de tiǎozhàn láilínle thanh 1

    Thách thức mới đã đến

Kết hợp thường gặp

  • 春天来临chūntiān láilín thanh 1

    mùa xuân đến

  • 冬天来临dōngtiān láilín thanh 1

    mùa đông đến

  • 即将来临jíjiāng láilín thanh 2

    sắp đến

  • 暴雨来临bàoyǔ láilín thanh 4

    mưa bão đến

  • 危机来临wēijī láilín thanh 1

    khủng hoảng ập đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.