Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǒng*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

xuất hiện với số lượng lớn, trồi lên

Âm Hán Việt

dũng hiện

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nhìn thấy)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị sự xuất hiện liên tục với số lượng lớn của người hoặc sự vật tốt đẹp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dũng hiện

Từng chữ

  • dũngsóng lớn
  • hiệnxuất hiện, tồn tại; bây giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi miêu tả vật, người, hiện tượng xuất hiện với số lượng lớn. Mang sắc thái tích cực. Hán-Việt: 'dũng hiện'.

Câu ví dụ

  • 涌现出很多人才Yǒngxiàn chū hěnduō réncái thanh 3

    Xuất hiện rất nhiều nhân tài

  • 新事物不断涌现Xīn shìwù bùduàn yǒngxiàn thanh 1

    Vật mới liên tục xuất hiện

  • 涌现出大批企业家Yǒngxiàn chū dàpī qǐyèjiā thanh 3

    Xuất hiện lượng lớn doanh nhân

  • 涌现出希望Yǒngxiàn chū xīwàng thanh 3

    Hy vọng trồi lên

  • 涌现出新想法Yǒngxiàn chū xīn xiǎngfǎ thanh 3

    Nảy ra ý tưởng mới

Kết hợp thường gặp

  • 涌现出yǒngxiàn chū thanh 3

    xuất hiện ra

  • 不断涌现bùduàn yǒngxiàn thanh 4

    liên tục xuất hiện

  • 涌现出人才yǒngxiàn chū réncái thanh 3

    xuất hiện nhân tài

  • 大量涌现dàliàng yǒngxiàn thanh 4

    xuất hiện số lượng lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.