Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi miêu tả vật, người, hiện tượng xuất hiện với số lượng lớn. Mang sắc thái tích cực. Hán-Việt: 'dũng hiện'.
Câu ví dụ
- 涌现出很多人才
Xuất hiện rất nhiều nhân tài
- 新事物不断涌现
Vật mới liên tục xuất hiện
- 涌现出大批企业家
Xuất hiện lượng lớn doanh nhân
- 涌现出希望
Hy vọng trồi lên
- 涌现出新想法
Nảy ra ý tưởng mới
Kết hợp thường gặp
- 涌现出
xuất hiện ra
- 不断涌现
liên tục xuất hiện
- 涌现出人才
xuất hiện nhân tài
- 大量涌现
xuất hiện số lượng lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.