Từ vựng tiếng Trung
xiàn*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

hiện tượng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vua)

8 nét

Bộ: (con lợn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '现' gồm bộ '王' nghĩa là vua và các nét chỉ ý hiện tại, biểu thị sự xuất hiện hay tồn tại.
  • Chữ '象' có bộ '豕' nghĩa là con lợn, nhưng trong chữ này thường biểu thị hình dạng hay hiện tượng.

Hiện tượng, những gì có thể thấy và cảm nhận được.

Từ ghép thông dụng

现象xiànxiàng

hiện tượng

表现biǎoxiàn

biểu hiện

出现chūxiàn

xuất hiện