Từ vựng tiếng Trung
jǐn*shèn

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

13 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 谨: Bộ '讠' biểu thị ý nghĩa liên quan đến ngôn ngữ, lời nói. Phần còn lại tạo thành âm đọc.
  • 慎: Bộ '忄' biểu thị ý nghĩa liên quan đến tâm lý, tình cảm. Phần còn lại tạo thành âm đọc.

谨慎: Cẩn thận và tỉ mỉ trong suy nghĩ và hành động.

Từ ghép thông dụng

谨慎jǐnshèn

cẩn thận

小心谨慎xiǎoxīn jǐnshèn

rất cẩn thận

谨言慎行jǐnyán shènxíng

nói năng và hành động cẩn trọng