Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jǐn*shèn谨

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận

Âm Hán Việt

cẩn thận

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (lời nói)

13 nét

Bộ: 忄 (trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cẩn thận

Từng chữ

  • 谨cẩncẩn thận, không sơ suất
  • 慎thậnthận trọng, cẩn thận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cẩn thận

Câu ví dụ

  • 做zuò thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4时shí, thanh 2,一yī thanh 1定dìng thanh 4要yào thanh 4谨jǐn thanh 3慎shèn thanh 4行xíng thanh 2事shì. thanh 4。

    Khi đưa ra quyết định, nhất định phải hành sự cẩn thận.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2谨jǐn thanh 3慎shèn thanh 4的de thanh 5人rén. thanh 2。

    Anh ấy là một người làm việc vô cùng cẩn thận.

  • 投tóu thanh 2资zī thanh 1有yǒu thanh 3风fēng thanh 1险xiǎn, thanh 3,选xuǎn thanh 3择zé thanh 2需xū thanh 1谨jǐn thanh 3慎shèn. thanh 4。

    Đầu tư có rủi ro, lựa chọn cần cẩn thận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.