Từ vựng tiếng Trung
shí*shì
qiú*shì

Nghĩa tiếng Việt

cầu thị

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (cái móc)

8 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (mặt trời)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 实 có bộ mái nhà 宀 trên đầu, biểu thị ý nghĩa về sự đầy đủ, chắc chắn.
  • 事 có bộ cái móc 亅, kết hợp với các phần khác tạo nên nghĩa là sự việc, công việc.
  • 求 có bộ nước 水, diễn tả sự tìm kiếm, yêu cầu.
  • 是 có bộ mặt trời 日, liên quan đến sự đúng đắn, chính xác.

Thành ngữ '实事求是' có nghĩa là thực tế, khách quan, tìm kiếm sự thật từ thực tế.

Từ ghép thông dụng

xiànshí

hiện thực

shìshí

sự thật

yāoqiú

yêu cầu

shìfēi

đúng sai