Từ vựng tiếng Trung
shēng*mìng*xiàn
线

Nghĩa tiếng Việt

huyết mạch

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

线

Bộ: (mịch)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 生 (sinh) chỉ sự sống, sinh ra.
  • 命 (mệnh) có bộ khẩu (miệng) và bộ nhân (người), chỉ ý nghĩa mệnh lệnh, sinh mệnh.
  • 线 (tuyến) có bộ mịch chỉ sợi chỉ, ý nghĩa về đường dây hoặc sợi.

生命线 (sinh mệnh tuyến) có nghĩa là đường đời, đường sinh mệnh.

Từ ghép thông dụng

生命shēngmìng

sinh mệnh

线索xiànsuǒ

manh mối, đầu mối

命令mìnglìng

mệnh lệnh