Từ vựng tiếng Trung
shí*tǐ实
体
Nghĩa tiếng Việt
thực thể
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
实
Bộ: 宀 (mái nhà)
8 nét
体
Bộ: 骨 (xương)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 实 (thực) bao gồm bộ 宀 (mái nhà) và bộ 貫 (xuyên qua), mang ý nghĩa về sự đầy đủ, thực tế dưới mái nhà.
- 体 (thể) kết hợp bộ 人 (người) với bộ 骨 (xương), biểu thị về cơ thể người, sự cụ thể, hình thái.
→ 实体 mô tả một thứ gì đó có tính chất cụ thể, hiện thực, tồn tại dưới hình thức vật lý.
Từ ghép thông dụng
实体
thực thể
实在
thực sự, thật thà
体会
hiểu biết, cảm nhận