Từ vựng tiếng Trung
lěng*mén

Nghĩa tiếng Việt

Lĩnh vực ít người biết đến hoặc ít phổ biến; kết quả bất ngờ (trong thể thao/cá cược) mà ít ai đoán được. Hán-Việt: 「lãnh môn」— lãnh (lạnh, ít người lui tới) + môn (cửa, môn phái, lĩnh vực).

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đối lập với 热门 (rèmén — ngành hot, phổ biến). Trong thể thao/cá cược, 冷门 chỉ kết quả gây bất ngờ khi đội/người ít được đánh giá cao lại thắng.

Câu ví dụ

  • 他研究的是一个很冷门的历史领域。Tā yánjiū de shì yīgè hěn lěngmén de lìshǐ lǐngyù. thanh 1

    Anh ấy nghiên cứu một lĩnh vực lịch sử rất ít người biết đến.

  • 这场比赛出现了冷门,夺冠的是实力较弱的队。Zhè chǎng bǐsài chūxiàn le lěngmén, duó guàn de shì shílì jiào ruò de duì. thanh 4

    Trận đấu này xuất hiện kết quả bất ngờ, đội vô địch lại là đội yếu hơn.

  • 学这个专业是冷门,就业比较难。Xué zhège zhuānyè shì lěngmén, jiùyè bǐjiào nán. thanh 2

    Học ngành này là ngành ít người học, tìm việc khá khó.

  • 他爱好的是冷门音乐,很少有人听过。Tā àihào de shì lěngmén yīnyuè, hěn shǎo yǒu rén tīng guò. thanh 1

    Anh ấy yêu thích thể loại nhạc ít người biết, rất hiếm ai đã từng nghe.

Kết hợp thường gặp

  • 冷门专业lěngmén zhuānyè thanh 3

    ngành học ít người chọn

  • 冷门爆出lěngmén bào chū thanh 3

    kết quả bất ngờ xuất hiện

  • 冷门领域lěngmén lǐngyù thanh 3

    lĩnh vực ít người biết đến

  • 热门与冷门rèmén yǔ lěngmén thanh 4

    ngành hot và ngành kén người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.