Từ vựng tiếng Trung
quán*jú

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 全局

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个全局很好。Zhège 全局 hěn hǎo. thanh 4

    全局 này rất tốt.

  • 我很喜欢全局。Wǒ hěn xǐhuān 全局. thanh 3

    Tôi rất thích 全局.

  • 你知道全局吗?Nǐ zhīdào 全局 ma? thanh 3

    Bạn biết 全局 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.