Chủ đề · HSK 6
Trạng thái của sự vật
46 từ vựng · 46 có audio
Tiến độ học0/46 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
得不偿失dé bù cháng shīlợi bất cập hại场合chǎng*hédịp雪上加霜xuě shàng jiā shuānghọa vô đơn chí阻碍zǔ'àicản trở一帆风顺yī fān fēng shùnthuận buồm xuôi gió家喻户晓jiā*yù hù*xiǎonhà nhà đều biết地步dì*bùmức độ地步dì*bùtình trạng常务cháng*wùthường trực场面chǎng*miàncảnh安宁ān*níngbình yên活该huó*gāiđáng đời真相zhēn*xiàngsự thật急切jí*qièvội vàng急切jí*qiènôn nóng层出不穷céng chū bù qióngxuất hiện không ngừng局势jú*shìtình hình局面jú miàntình hình混乱hùn*luànhỗn loạn一目了然yī mù liǎo ránnhìn một cái là hiểu ngay事态shì*tàitình trạng现状xiàn*zhuàngtình hình hiện tại一律yī*lǜtất cả, không ngoại lệ依旧yī*jiùnhư trước动荡dòng*dàngkhông ổn định动荡dòng*dànghỗn loạn全局quán*jútình hình tổng thể处境chǔ*jìngtình huống大致dà*zhìđại khái无可奈何wú kě nài*héđành chịu, chẳng biết làm sao无能为力wú néng wéi lìbất lực依赖yī*làiphụ thuộc偏偏piān*piāntrái lý; không may依托yī*tuōphụ thuộc为难wéi*náncảm thấy khó xử陷入xiàn*rùrơi vào尴尬gān*gàxấu hổ情形qíng*xingtình hình迫不及待pò bù jí dàinóng lòng không đợi nổi动态dòng*tàitrạng thái động动态dòng*tàichuyển động, hành vi岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐLàm sao có thể như vậy?没辙méi*zhékhông có lối thoát干扰gān*rǎocan thiệp惊动jīng*dònglàm phiền酝酿yùn*niàngđang ủ, đang hình thành