Từ vựng tiếng Trung
jú*miàn

Nghĩa tiếng Việt

tình hình

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái xác)

7 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '局' bao gồm bộ '尸' (cái xác) và phần bên dưới giống như một cái hộp kín, thể hiện một không gian hoặc một chỗ bị giới hạn.
  • Chữ '面' có bộ '面' (mặt), thể hiện bề mặt hoặc mặt đối diện.

Từ '局面' nghĩa là tình huống, hoàn cảnh hoặc bối cảnh.

Từ ghép thông dụng

局部júbù

cục bộ

面试miànshì

phỏng vấn

出面chūmiàn

xuất hiện