Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ局面 (júmiàn) nghĩa là tình hình, cục diện. Ghép từ 局 (cục, cuộc) + 面 (mặt, bề mặt). Nhớ: 'cục' (局) diện 'bề mặt' (mặt).
Câu ví dụ
- 现在的局面很复杂。
- 我们要努力打开新局面。
- 经济局面正在好转。
Kết hợp thường gặp
- 复杂局面
- 打开局面
- 控制局面
- 当前局面
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.