Từ vựng tiếng Trung
chǔ*jìng

Nghĩa tiếng Việt

tình huống

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi đến)

5 nét

Bộ: (đất)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '处' có bộ '夂' có nghĩa là đi đến, thể hiện sự di chuyển hoặc hành động.
  • Chữ '境' có bộ '土' chỉ mối quan hệ với đất, địa phận hoặc lãnh thổ.

Tổng quan, '处境' có nghĩa là hoàn cảnh hoặc tình huống mà ai đó đang gặp phải.

Từ ghép thông dụng

境地jìngdì

tình thế, hoàn cảnh

处于chǔyú

ở trong, nằm trong

环境huánjìng

môi trường