Chủ đề · New HSK 7-9
Trạng thái của những điều tôi
55 từ vựng · 55 có audio
Tiến độ học0/55 · 0%
安定ān*dìngổn định安宁ān*níngbình yên安稳ān*wěnyên ổn安逸ān*yìdễ dàng, thoải mái饱满bǎo*mǎnđầy đủ爆满bào*mǎnđầy đủ常态cháng*tàibình thường处境chǔ*jìngtình huống大局dà*jútình hình tổng thể故gùsự cố美中不足měi*zhōng bù*zúkhông hoàn hảo扭转niǔ*zhuǎnthay đổi mạnh mẽ平息píng*xīlắng xuống恰到好处qià dào hǎo*chùvừa đủ巧合qiǎo*hétrùng hợp弱势ruò*shìyếu đuối实地shí*dìtại chỗ实物shí*wùđồ vật thực事宜shì*yívấn đề顺心shùn*xīnvừa lòng素sùbình thường特例tè*lìngoại lệ突如其来tū*rú*qí*láiđột ngột妥善tuǒ*shànthích hợp自然而然zì*rán ér rántự nhiên幸免xìng*miǎnthoát hiểm逃避táo*bìtrốn tránh不定bù*dìngkhông xác định岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐLàm sao có thể như vậy?恰如其分qià rú qí fènthích hợp地步dì*bùtình trạng动荡dòng*dàngkhông ổn định氛围fēn*wéibầu không khí充沛chōng*pèidồi dào概况gài*kuàngtình hình chung尴尬gān*gàxấu hổ开拓kāi*tuòphát triển个案gè*àntrường hợp riêng关头guān*tóuthời điểm quan trọng缓和huǎn*hélàm dịu门路mén*lùcách thức恰恰相反qià*qià xiāng*fǎnhoàn toàn ngược lại切身qiè*shēncá nhân设法shè*fǎcố gắng实况shí*kuàngtình hình thực tế势头shì*tóuxu hướng是非shì*fēiđúng sai顺应shùn*yìngtuân theo随机suí*jīngẫu nhiên天经地义tiān jīng dì yìnguyên tắc không thể thay đổi颓废tuí*fèisuy tàn万古长青wàn*gǔ*cháng*qīngmãi mãi tươi mới自如zì*rútự do留神liú*shéncẩn thận照例zhào*lìtheo thường lệ, thường xuyên