Từ vựng tiếng Trung
měi*zhōng
bù*zú

Nghĩa tiếng Việt

điểm trể, điều tiếc nuối (trong cái tốt có cái chưa ổn)

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (một, nét ngang)

4 nét

Bộ: (chân)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这部电影美中不足是结局不好Zhè bù diànyǐng měizhōngbùzú shì jiéjú bù hǎo thanh 4

    Bộ phim này tiếc là cái kết không tốt

  • 唯一美中不足的是天气Wéiyī měizhōngbùzú de shì tiānqì thanh 2

    Điểm tiếc nuối duy nhất là thời tiết

  • 各方面都好,只是美中不足Gè fāngmiàn dōu hǎo, zhǐshì měizhōngbùzú thanh 4

    Mọi mặt đều tốt, chỉ có một điểm tiếc nuối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.