Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
mǎn*zú

Nghĩa tiếng Việt

Thỏa mãn, hài lòng

Âm Hán Việt

mãn túc

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Khi làm động từ thường mang tân ngữ như 需求 hoặc 条件; khi làm tính từ thường đi sau phó từ chỉ mức độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mãn túc

Từng chữ

  • mãnđầy
  • túcchân thú; đầy đủ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng cho cảm xúc cá nhân (hài lòng) hoặc đáp ứng yêu cầu/điều kiện.

Câu ví dụ

  • 我对这个结果很满足。Wǒ duì zhège jiéguǒ hěn mǎnzú. thanh 3

    Tôi rất hài lòng với kết quả này.

  • 我们需要满足客户的要求。Wǒmen xūyào mǎnzú kèhù de yāoqiú. thanh 3

    Chúng ta cần thỏa mãn yêu cầu của khách hàng.

  • 不要只满足于现状。Búyào zhǐ mǎnzú yú xiànzhuàng. thanh 2

    Đừng chỉ thỏa mãn với hiện trạng.

Kết hợp thường gặp

  • 感到满足gǎndào mǎnzú thanh 3

    cảm thấy thỏa mãn

  • 满足需要mǎnzú xūyào thanh 3

    thỏa mãn nhu cầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.