Từ vựng tiếng Trung
shì*tóu

Nghĩa tiếng Việt

thế, khuynh hướng, xu thế, khí thế

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

8 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Mô tả xu hướng hoặc thế phát triển.

Câu ví dụ

  • 经济发展势头良好。Jīngjì fāzhǎn shìtóu liánghǎo. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 发展势头 thanh 5
  • 上涨势头 thanh 5
  • 势头强劲 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.