Từ vựng tiếng Trung
mén*lù

Nghĩa tiếng Việt

Môn lộ — mối quan hệ, cửa ngõ để tiếp cận điều gì; cách thức, con đường giải quyết vấn đề (đặc biệt nhờ vào quan hệ hay kinh nghiệm).

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

门路 thiên về nghĩa xã hội — quan hệ, kênh phi chính thức để giải quyết việc. Khác với 方法 (phương pháp — cách thức thuần tuý kỹ thuật).

Câu ví dụ

  • 他在这个行业有很多门路,找工作很容易。Tā zài zhège hángyè yǒu hěn duō ménlù, zhǎo gōngzuò hěn róngyì. thanh 1

    Anh ấy có nhiều mối quan hệ trong ngành này, tìm việc rất dễ dàng.

  • 你在那边有没有什么门路帮忙办一下?Nǐ zài nà biān yǒu méiyǒu shénme ménlù bāngmáng bàn yīxià? thanh 3

    Bạn bên đó có mối quan hệ nào có thể giúp lo liệu không?

  • 他想找到进入演艺圈的门路。Tā xiǎng zhǎodào jìnrù yǎnyìquān de ménlù. thanh 1

    Anh ta muốn tìm cửa để bước vào làng giải trí.

  • 没有门路,想进这家公司很难。Méiyǒu ménlù, xiǎng jìn zhè jiā gōngsī hěn nán. thanh 2

    Không có mối quan hệ, muốn vào công ty này rất khó.

Kết hợp thường gặp

  • 有门路yǒu ménlù thanh 3

    có mối quan hệ, có cửa

  • 找门路zhǎo ménlù thanh 3

    tìm mối quan hệ, tìm cách

  • 走门路zǒu ménlù thanh 3

    đi cửa sau, dùng quan hệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.