Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaLối vào/cửa. Đợi ở cửa = 在门口等你. Hán-Việt: 'môn khẩu'.
Câu ví dụ
- 在门口等你
đợi bạn ở cửa
- 门口有人
Có người ở cửa
- 从门口进来
vào từ cửa
- 学校门口
cổng trường
Kết hợp thường gặp
- 在门口
ở cửa
- 门口
cửa, lối vào
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.