Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chōng*pèi

Nghĩa tiếng Việt

sôi nổi

Âm Hán Việt

sung bái

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người, đôi chân)

6 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả tinh thần, thể lực dồi dào

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sung bái

Từng chữ

  • sungđầy đủ; làm đầy
  • báilụn, đổ nát; bãi cỏ, bãi đất hoang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • nián thanh 2qīng thanh 1rén thanh 2zǒng thanh 3shì thanh 4jīng thanh 1 thanh 4chōng thanh 1pèi, thanh 4chōng thanh 1mǎn thanh 3huó thanh 2lì. thanh 4

    Người trẻ tuổi luôn có tinh thần dồi dào, tràn đầy sức sống.

  • jīn thanh 1nián thanh 2zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 3shuǐ thanh 3chōng thanh 1pèi, thanh 4zhuāng thanh 1jia thanh 5zhǎng thanh 3de thanh 5hěn thanh 3hǎo. thanh 3

    Năm nay lượng mưa ở đây dồi dào, mùa màng phát triển rất tốt.

  • chōng thanh 1 thanh 2de thanh 5shuì thanh 4mián thanh 2néng thanh 2ràng thanh 4 thanh 3bǎo thanh 3chí thanh 2jīng thanh 1 thanh 4chōng thanh 1pèi. thanh 4

    Giấc ngủ đầy đủ có thể giúp bạn duy trì năng lượng dồi dào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.