Từ vựng tiếng Trung
suí*jī

Nghĩa tiếng Việt

ngẫu nhiên

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 随: Bộ 阝 (gò đất) kết hợp với bộ tòng (从 - đi theo), biểu thị ý nghĩa về việc đi theo hoặc tùy theo địa hình.
  • 机: Bộ 木 (gỗ, cây) ở bên trái kết hợp với bộ 几 (kỷ, ghế nhỏ) ở bên phải, biểu thị ý nghĩa về sự vận động của máy móc được làm từ gỗ.

随机: Ý nghĩa tổng thể là ngẫu nhiên, theo sự vận động không có quy luật nhất định.

Từ ghép thông dụng

suí

ngẫu nhiên

suí便biàn

tùy tiện

huì

cơ hội