Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong thống kê, công nghệ - chỉ việc không theo quy luật cố định.
Câu ví dụ
- 随机抽样
Chọn mẫu ngẫu nhiên
- 随机播放
Phát ngẫu nhiên
- 这是随机的
Đây là ngẫu nhiên
Kết hợp thường gặp
- 随机选择
chọn ngẫu nhiên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.