Từ vựng tiếng Trung
suí*jī

Nghĩa tiếng Việt

ngẫu nhiên

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong thống kê, công nghệ - chỉ việc không theo quy luật cố định.

Câu ví dụ

  • 随机抽样Suíjī chōuyàng thanh 2

    Chọn mẫu ngẫu nhiên

  • 随机播放Suíjī bōfàng thanh 2

    Phát ngẫu nhiên

  • 这是随机的Zhè shì suíjī de thanh 4

    Đây là ngẫu nhiên

Kết hợp thường gặp

  • 随机选择suíjī xuǎnzé thanh 2

    chọn ngẫu nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.