Từ vựng tiếng Trung
liú*shén

Nghĩa tiếng Việt

lưu tâm, chú ý cẩn thận (đặc biệt đề phòng nguy hiểm hoặc điều quan trọng)

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

10 nét

Bộ: (thần)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

留神 là từ khẩu ngữ thường gặp, tương đương 小心 hoặc 注意 nhưng thiên về 'đề phòng, cảnh giác' hơn. Thường dùng trong câu mệnh lệnh hoặc khuyên bảo. Cũng có thể dùng là 留意 trong ngữ nghĩa tương tự nhưng 留意 thiên về 'chú ý để ý' hơn là cảnh giác.

Câu ví dụ

  • 过马路时要留神来往的车辆Guò mǎlù shí yào liúshén láiwǎng de chēliàng thanh 4

    Khi qua đường phải chú ý xe qua lại

  • 留神,地上有水,小心滑倒Liúshén, dì shàng yǒu shuǐ, xiǎoxīn huá dǎo thanh 2

    Chú ý, dưới đất có nước, cẩn thận trượt ngã

  • 你说话时留神点,别得罪人Nǐ shuōhuà shí liúshén diǎn, bié dézuì rén thanh 3

    Khi nói chuyện hãy cẩn thận, đừng đắc tội người khác

  • 他留神观察着周围的动静Tā liúshén guānchá zhe zhōuwéi de dòngjìng thanh 1

    Anh ấy cẩn thận quan sát động tĩnh xung quanh

Kết hợp thường gặp

  • 留神看liúshén kàn thanh 2

    chú ý nhìn

  • 多加留神duō jiā liúshén thanh 1

    hãy chú ý thêm

  • 留神听liúshén tīng thanh 2

    lắng nghe cẩn thận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.