Từ vựng tiếng Trung
ān*níng

Nghĩa tiếng Việt

bình yên, yên ổn

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng miêu tả trạng thái bình yên, không có xung đột hoặc lo âu.

Câu ví dụ

  • 希望安宁的生活Xīwàng ānníng de shēnghuó thanh 1

    Mong một cuộc sống bình yên

  • 社会安宁Shèhuì ānníng thanh 4

    Xã hội yên ổn

  • 内心安宁Nèixīn ānníng thanh 4

    Lòng bình yên

Kết hợp thường gặp

  • 安宁日子ānníng rìzi thanh 1

    ngày tháng bình yên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.