Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng miêu tả trạng thái bình yên, không có xung đột hoặc lo âu.
Câu ví dụ
- 希望安宁的生活
Mong một cuộc sống bình yên
- 社会安宁
Xã hội yên ổn
- 内心安宁
Lòng bình yên
Kết hợp thường gặp
- 安宁日子
ngày tháng bình yên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.