Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Tính từ形容词
ān*wèi

Nghĩa tiếng Việt

an ủi

Âm Hán Việt

an uý

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người, hoặc làm danh từ sau các động từ như nhận được, trao đi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

an uý

Từng chữ

  • anyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
  • an ủi; yên lòng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: an ủi

Câu ví dụ

  • zài thanh 4 thanh 3nán thanh 2guò thanh 4shí, thanh 2péng thanh 2you thanh 5ān thanh 1wèi thanh 4le thanh 5wǒ. thanh 3

    Khi tôi buồn, bạn bè đã an ủi tôi.

  • thanh 3de thanh 5huà thanh 4gěi thanh 3le thanh 5 thanh 3hěn thanh 3 thanh 4de thanh 5ān thanh 1wèi. thanh 4

    Lời nói của bạn đã mang lại cho tôi sự an ủi lớn.

  • bié thanh 2 thanh 1le, thanh 5 thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1huì thanh 4ān thanh 1wèi thanh 4 thanh 3de. thanh 5

    Đừng khóc nữa, mọi người đều sẽ an ủi bạn thôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.