Từ vựng tiếng Trung
ān*wèi

Nghĩa tiếng Việt

an ủi

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (trái tim)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: an ủi

Câu ví dụ

  • 这是安慰Zhè shì 安慰 thanh 4

    Đây là an ủi

  • 我喜欢安慰Wǒ xǐhuān 安慰 thanh 3

    Tôi thích 安慰

  • 有安慰Yǒu 安慰 thanh 3

    Có 安慰

  • 没有安慰Méiyǒu 安慰 thanh 2

    Không có 安慰

Kết hợp thường gặp

  • 很安慰很 安慰 thanh 5

    很 安慰

  • 非常安慰非常 安慰 thanh 5

    非常 安慰

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.