Từ vựng tiếng Trung
gè*àn

Nghĩa tiếng Việt

trường hợp riêng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

3 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '个' có bộ nhân đứng '亻', gợi ý đến con người hay cá nhân.
  • Chữ '案' có bộ mộc '木', thường liên quan đến các vật làm bằng gỗ, như bàn, án thư.

'个案' có nghĩa là trường hợp cá nhân hoặc trường hợp riêng lẻ.

Từ ghép thông dụng

zi

chiều cao, vóc dáng

ànjiàn

vụ án, trường hợp

bié

cá nhân, riêng biệt