Từ vựng tiếng Trung
wàn*gǔ*cháng*qīng

Nghĩa tiếng Việt

mãi mãi tươi mới, bất di bất dịch

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bộ: (xanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ trang trọng, thường dùng trong chúc tụng.

Câu ví dụ

  • 友谊万古长青Yǒuyì wàngǔ chángqīng thanh 3

    Tình bạn mãi mãi tươi mới

  • 这种精神万古长青Zhè zhǒng jīngshén wàngǔ chángqīng thanh 4

    Tinh thần này mãi mãi sống mãi

  • 我们祝愿友谊万古长青Wǒmen zhùyuàn yǒuyì wàngǔ chángqīng thanh 3

    Chúng ta chúc tình bạn mãi mãi tươi mới

  • 大自然万古长青Dàzìrán wàngǔ chángqīng thanh 4

    Thiên nhiên mãi mãi xanh tươi

Kết hợp thường gặp

  • 精神万古长青jīngshén wàngǔ chángqīng thanh 1

    tinh thần bất di bất dịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.